0982.96.93.96

Toyota Việt Nam giới thiệu Fortuner TRD Sportivo 2014

Song song với việc ra mắt Innova 2014, Toyota Việt Nam (TMV) cũng trình làng phiên bản thể thao của chiếc SUV Fortuner mang tên Fortuner TRD Sportivo 2014. Được phát triển dựa trên phiên bản Fortuner cao cấp nhất là V, Fortuner TRD Sportivo 2014 về cơ bản không có gì khác biệt ngoài phong cách thể thao hơn và màu sắc ngoại thất trắng tuyết nổi bật.

Do được phát triển từ phiên bản V nên Fortuner TRD Sportivo 2014 cũng có hai phiên bản với sự khác biệt nằm ở hệ dẫn động bánh sau (4×2) hoặc dẫn động bốn bánh (4×4). Nét thể thao được nhấn mạnh với bộ bodykit đến từ TRD (Toyota Racing Development), bộ phận chuyên phát triển những mẫu xe Toyota tham gia các giải đua danh giá như NASCAR hay Indy Racing League.

Bộ bodykit thể thao này bao gồm tấm ốp hướng gió cản trước, tấm ốp hướng gió cản sau, cánh gió đuôi sau, chụp ống xả mạ crôm và những đường gờ nổi mạnh mẽ. Cùng với đó là bộ vành hợp kim 17″ 6 nan thiết kế mới với hai màu tương phản, góp phần làm tăng nét thể thao cho xe. Nhà sản xuất cũng không quên gắn biểu tượng TRD Sportivo trên cửa sau của xe.

Bên trong, nội thất xe tương tự như bản V với tay lái bọc da, ốp gỗ tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hệ thống âm thanh 6 loa, đầu đọc CD, kết nối USB/AUX và đầu đọc DVD với màn hình LCD 8″ dành cho hàng ghế sau. Ngoài ra còn có các chi tiết mạ crôm và ốp vân gỗ màu đen nhằm tạo sự nổi bật cho nội thất xe.

Giống như bản V, Fortuner TRD Sportivo 2014 cũng sử dụng động cơ xăng I4, 16 van, DOHC, VVT-i, dung tích 2,7 lít có công suất cực đại 158 mã lực và mô-men xoắn cực đại 246 Nm. Sức mạnh sẽ được truyền bánh sau hoặc cả bốn bánh thông qua hộp số tự động 4 cấp giúp xe có thể đạt tốc độ tối đa 147 km/h. Giá bán mà TMV đưa ra cho Fortuner TRD Sportivo 2014 là 1 tỷ 009 triệu đồng cho bản V 4×2 và 1 tỷ 115 triệu đồng cho bản V 4×4.

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner TRD Sportivo 2.7V 2014:

  • Kích thước (D x R x C): 4.705 mm x 1.840 mm x 1.850 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.750 mm
  • Khoảng sáng gầm: 220 mm
  • Bán kính vòng quay tối thiểu: 5,9 m
  • Trọng lượng không tải: 1.825-1.875 kg (4×4), 1.710-1.770 kg (4×2)
  • Trọng lượng toàn tải: 2.450 kg (4×4), 2.350 kg (4×2)
  • Động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i, dung tích 2.694 cc
  • Công suất cực đại: 158 mã lực@5.200 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 241 Nm@3.800 vòng/phút
  • Hộp số: Tự động 4 cấp
  • Hệ thống truyền động: Bốn bánh hoặc bánh sau
  • Hệ thống treo: Độc lập, tay đòn kép phía trước – Phụ thuộc, 4 kết nối phía sau
  • Hệ thống phanh: Đĩa thông gió phía trước – Tang trống phía sau, ABS
  • Vành và lốp: Vành đúc hợp kim, lốp 265/65-R17
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 2

Nguồn: Tinh Tế

0/5 (0 Reviews)